Chúc bạn một ngày tốt lành

Thứ Ba, 31 tháng 8, 2010

Cài đặt cấu hình GPRS cho Viettel Mobifone Vinaphone Beeline Vietnammobile

VnTim™<> Hướng dẫn cài đặt GPRS


Có 2 cách để bạn lựa chọn :
Cách 1 : Cài đặt tự động tùy theo nhà cung cấp dich vụ mạng ( Miễn phí )
Cài đặt cấu hình GPRS cho Viettel Mobifone Vinaphone Beeline Vietnammobile
Bước 1: Đăng ký GPRS cho SIM
  • Soạn tin nhắn với nội dung : "DK GPRS" gửi đến 994 để kích hoạt dịch vụ GPRS cho thuê bao.
  • Nếu cần hỗ trợ vui lòng gọi đến tổng đài: 18001090 để được hướng dẫn cài đặt
Bước 2: Cài đặt GPRS cho máy di động
Gửi SMS với nội dung: "GPRS TÊNHÃNGLOẠIMÁY" gởi đến số 994, Tên Hãng: Nokia = N, Samsung=SA, Sony=SE. Motorola=M, LG=L, Siemens=S. Ví dụ: "GPRS N6300" cho Nokia 6300. Chờ để nhận tin nhắn phản hồi cài đặt. Bấm vào Cài đặt để cài cấu hình GPRS cho máy. Mã PIN để cài đặt: 1234
Tham khảo giá cước GPRS tại: http://www.mobifone.com.vn/web/vn/products/tariff_vas.jsp
Cài đặt cấu hình GPRS cho Viettel Mobifone Vinaphone Beeline Vietnammobile
Bước 1: Đăng ký GPRS cho SIM
  • Để sử dụng và tải cấu hình tự động dịch vụ GPRS khách hàng chỉ cần soạn tin nhắn: GPRS ON gửi 333 (bản tin miễn phí) hệ thống sẽ tự động cài đặt dịch vụ tại tổng đài cho khách hàng đồng thời gửi về máy di động của khách hàng bản tin cài đặt cấu hình tự động. Khi nhận được bản tin cài đặt cấu hình GPRS, để cài đặt khách hàng nhập mã PIN là 1111 rồi lưu và kích hoạt là có thể sử dụng dịch vụ. 
    Tham khảo tại : http://www.vinaphone.com.vn/view.do?g=services&p=gprs
Bước 2: Cài đặt GPRS cho máy di động
Gửi SMS với nội dung: "GPRS LoạiĐiệnThoại", đến số 333. Ví dụ: "GPRS 6300" cho Nokia 6300. Chờ để nhận tin nhắn trả về để cài đặt. Bấm vào Cài đặt để cài cấu hình GPRS cho máy. Mã PIN để cài đặt: 1111
Tham khảo giá cước GPRS tại:  http://www.vinaphone.com.vn/view.do?g=tariff&p=tariff_gprs
Cài đặt cấu hình GPRS cho Viettel Mobifone Vinaphone Beeline Vietnammobile
Bước 1: Đăng ký GPRS cho SIM
  • Soạn tin nhắn với nội dung "GPRS1" hoặc "GPRS2" hoặc "GPRS3" gửi đến 191 để kích hoạt dịch vụ GPRS 
  • Nếu cần hỗ trợ vui lòng gọi đến tổng đài: 18008198 để được hướng dẫn cài đặt
Bước 2: Cài đặt GPRS cho máy di động
Gửi SMS với nội dung: "GPRS LoạiMáy" đến 191, ví dụ: "GPRS 6300" cho Nokia 6300. Chờ để nhận được cấu hình cài đặt. Bấm cài đặt để cài GPRS cho điện thoại của bạn. Mã PIN để cài đặt : 1111. Chờ giây lát bạn sẽ nhận được 3 tin nhắn cài đặt bao gồm: Viettel MMS, Viettel GPRS, Viettel Wap. Để chạy được ViTalk bạn phải set active Viettel GPRS.
Cài đặt cấu hình GPRS cho Viettel Mobifone Vinaphone Beeline Vietnammobile
1. Cài đặt tự động
  • - Sau khi kích hoạt Sim hoặc đổi máy điện thoại, Beeline sẽ tự động gửi tin nhắn thông báo và gửi cấu hình cài đặt đến máy điện thoại của bạn ngay sau khi bạn thực hiện hoặc nhận cuộc gọi có tính phí đầu tiên (ngoại trừ cuộc gọi đến số 900) kể từ ngày 2.4.2010.
  • - Nhập mã 1111 nếu hệ thống đề nghị nhập mã PIN
  • - Sau khi nhận cấu hình cài đặt, lựa chọn lưu lại cấu hình.

  • 2. Cài đặt thông qua website
  • - Truy cập trang web http://device.beeline.vn, nhập số điện thoại Beeline, bạn sẽ nhận được mật khẩu đăng nhập thông qua tin nhắn đến số điên thoại của bạn. 
  • - Đăng nhập với mật khẩu vừa nhận được, chọn loại máy điện thoại của bạn, ấn OK. 
  • - Beeline sẽ tự động gửi tin nhắn cài đặt cấu hình đến số điện thoại của bạn.
  • - Nhập mã 1111 nếu hệ thống đề nghị nhập mã PIN
  • - Sau khi nhận cấu hình cài đặt, lựa chọn lưu lại cấu hình.

Cài đặt cấu hình GPRS cho Viettel Mobifone Vinaphone Beeline Vietnammobile
Đăng ký GPRS cho SIM và Cài đặt GPRS cho máy di động
Gửi SMS với nội dung: "GPRS" đến 223, Một bản tin cấu hình tự động sẽ được gửi đến máy điện thoại của quý khách. Quý khách chỉ cần chọn Lưu / Save để cài đặt. Nhập mã PIN 1111 nếu điện thoại yêu cầu. 
Tin nhắn gửi đến 223: Miễn phí

Cài đặt cấu hình GPRS thủ công bằng tay với các thông số sau

Thông sốVinaphoneMobiFoneViettelVietNam MobileBeeLine
HomepageBất kỳBất kỳBất kỳBất kỳBất kỳ
SecurityOffOffOffOffOff
IP address10.1.10.46203.162.21.107192.168.233.1010.10.128.44<không nhập>
Port8000 hoặc 92018080 hoặc 92018080 hoặc 920180808080 hoặc 9201
ProxyEnableEnableEnableEnableEnable
BearerGPRSGPRSGPRSGPRSGPRS
Usernamemmsmms<không nhập><không nhập><không nhập>
Passwordmmsmms<không nhập><không nhập><không nhập>
APN/GPRS access pointm3-worldm-wapv-wap hoặc v-internetwap hoặc internetinternet

Thứ Năm, 26 tháng 8, 2010

Phím tắt trong Windows 7 keyboard shortcuts

Những phím tắt hữu ích của Windows 7

VnTim™<> - Chỉ còn vài ngày nữa là Windows 7 sẽ được phát hành với nhiều tính năng mới trong đó có bộ phím tắt (shortcut) mới mà người dùng nên biết để thực hiện một cách hiệu quả và nhanh nhất trên hệ điều hành mới này.
Dưới đây là 10 phím tắt hữu ích nhất của Windows 7:

Windows  + Home: Thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang sử dụng trừ cửa sổ hiện tại đang thao tác. Nhấn tiếp tổ hợp phím này để trở lại trạng thái cũ.

Windows  + Spacebar: Xem trước màn hình Desktop bằng cách làm tất cả cửa sổ đang mở trở nên trong suốt.

Windows  +  Mũi tên lên trên hay xuống dưới: Phóng to hay thu nhỏ cửa sổ đang sử dụng.

Windows  +  Mũi tên trái hay phải: Dồn cửa sổ sang trái hoặc sang phải màn hình.

Windows  + P: Mở nhanh mục chọn chế độ hiển thị trình chiếu Network Projector của Windows.

Windows  +  Alt+1...n: Truy cập vào danh sách của một chương trình đã mở trước đó trên thanh tác vụ Taskbar (theo thứ tự số chọn).

Windows  + T : Chọn lần lượt theo vòng tròn các thư mục trên Taskbar.

Windows  + 1...n: Kích hoạt một chương trình trên Taskbar tại vị trí được chỉ định bằng số hay truy cập một chương trình đang chạy trên Taskbar (theo thứ tự số được chọn).

Windows  + Shirt+1...n: Kích hoạt tệp tin mới của chính ứng dụng đặt trên Taskbar tại vị trí số được chọn.

Windows  + Ctrl+1...n: Truy cập vào tệp tin hoạt động trước đó của chính ứng dụng tại vị trí số được chọn trên Taskbar.

Phím tắt cho Android keyboard shortcuts

VnTim™<> Hệ điều hành Android có một số lượng phím tắt phong phú hơn bất kì đối thủ nào khác. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu bạn tất cả những phím tắt cần thiết nhất để “thu phục” HĐH di động của Google. Hãy đánh dấu bài này nếu cần thiết
Lưu ý là các thiết bị Android có thể có vài phím khác nhau. Tuy nhiên, hầu hết các phím tắt dưới đây hoạt động trên mọi thiết bị.

Phím tắt Android: cuộn

  • Spacebar: cuộn xuống 1 trang khi xem tài liệu/web
  • Shift+Spacebar: cuộn lên 1 trang khi xem tài liệu/web

Phím tắt Android: gõ

  • Alt + Spacebar: chèn kí tự đặc biệt
  • Shift + Del: xoá kí tự bên phải con trỏ
  • Alt + Del: xoá một dòng
  • Shift + Shift (bấm 2 lần): kích hoạt Caps-lock. Bấm Shift thêm lần nữa để tắt
  • Alt + bi lăn trái: chuyển con trỏ về đầu dòng
  • Alt + bi lăn phải: chuyển con trò về cuối dòng
  • Alt + bi lăn lên: chuyển con trỏ lên đầu trang
  • Alt + bi lăn xuống: chuyển con trỏ xuống cuối trang
  • Shift + bi lăn trái/phải: tô sáng văn bản để chép/cắt
  • Menu + X: cắt văn bản vào bảng nháp (toàn bộ, trừ khi có văn bản được tô sáng)
  • Menu + C: chép văn bản (như trên)
  • Menu + V: dán văn bản từ bảng nháp
  • Menu + A: chọn văn bản trong vùng hiện tại

Phím tắt Android: duyệt

  • Menu + I: phóng to
  • Menu + O: thu nhỏ
  • Menu + J: đi lui
  • Menu + K: đi tới
  • Menu + R: làm tươi
  • Menu + F: tìm kiếm ở trang hiện tại
  • Menu + B: mở đánh dấu trang
  • Menu + S: mở trình đơn chia sẻ mạng xã hội
  • Menu + H: mở lịch sử duyệt web
  • Menu + S: mở tuỳ chỉnh trình duyệt

Phím tắt Android: Gmail

  • F: chuyển tiếp (thư hiện tại)
  • R: trả lời (thư hiện tại)
  • A: trả lời tất cả (thư hiện tại)
  • Y: lưu trữ (một hoặc nhiều thư)
  • Menu + U: làm mới hộp thư đến
  • Menu + C: soạn thư mới
  • Enter: mở thư (ở danh sách thư)
  • Alt + bi lăn lên: chuyển lên đầu hộp thư đến
  • Alt + bi lăn xuống: chuyển xuống cuối hộp thư đến

Phím tắt Android: ứng dụng

  • Search + B: mở trình duyệt
  • Search + C: mở Danh bạ
  • Search + E: mở Email
  • Search + G: mở Gmail
  • Search + I: mở Lịch
  • Search + M: mở bản đồ
  • Search + P: mở Nhạc
  • Search + S: Mở SMS
  • Search + Y: mở YouTube
Bạn cũng có thể tuỳ biến phím tắt cho các ứng dụng bằng cách vào Applications, chọn Quick Launch và thay đổi theo ý thích.
VnTimTM Theo Nguồn PC World.

Cách đăng nhập vào Gmail bằng PC và Mobile

VnTim™<> Gmail đang được coi là dịch vụ email nhanh và phổ biến hiện nay, bạn dễ dàng truy cập vào hộp thư của mình cũng như gửi thư bằng cách truy cập vào địa chỉ http://mail.google.com hoặc www.gmail.com Thế nhưng thỉnh thoảng ở một số nơi công sở như trường học, văn phòng, trung tâm... bạn có thể không truy cập được vào dịch vụ Gmail theo cách thông thường này vì lý do bảo mật. Tuy nhiên, nếu biết áp dụng những cách đơn giản sau đây bạn vẫn có thể truy cập vào dịch vụ Gmail để nhận và gửi thư.

Phím tắt trong Gmail tổng hợp

VnTim™<> Theo mặc định, tính năng phím tắt trong Gmail sẽ không được kích hoạt và bạn phải kích hoạt tính năng này nếu muốn sử dụng. Kích hoạt tính năng phím tắt Sau khi vào Gmail, bạn vào Settings. ở mục Keyboard shortcuts, bạn chọn On như trong hình. Sau đó bạn nhấn vào Save Changes. Lúc này bạn đã có thể sử dụng phím tắt trong Gmail.



Phím tắt
Định nghĩa
Tác vụ
c
Soạn thư
Cho phép bạn soạn thư mới. + c cho phép bạn soạn thư trong cửa sổ mới.
/
Tìm kiếm
Đặt con trỏ trong ô tìm kiếm.
k
Chuyển tới cuộc hội thoại mới hơn
Mở hoặc chuyển con trỏ của bạn đến cuộc hội thoại gần đây hơn. Bạn có thể nhấn để mở rộng cuộc hội thoại.
j
Chuyển tới cuộc hội thoại cũ hơn
Mở hoặc chuyển con trỏ của bạn tới cuộc hội thoại cũ nhất tiếp theo. Bạn có thể nhấn để mở rộng cuộc hội thoại.
n
Thư tiếp theo
Chuyển con trỏ của bạn đến thư tiếp theo. Bạn có thể nhấn để mở rộng hoặc thu gọn thư. (Chỉ áp dụng trong 'Chế độ Xem Cuộc hội thoại.')
p
Thư trước đó
Chuyển con trỏ của bạn tới thư trước đó. Bạn có thể nhấn để mở rộng hoặc thu gọn thư. (Chỉ áp dụng trong 'Chế độ Xem Cuộc hội thoại.')
o hoặc
Mở
Mở cuộc hội thoại của bạn. Đồng thời mở rộng hoặc thu gọn thư nếu bạn ở trong 'Chế độ Xem Cuộc hội thoại.'
u
Quay lại danh sách cuộc hội thoại
Làm mới trang của bạn và chuyển bạn về hộp thư đến hoặc danh sách các cuộc hội thoại.
e
Lưu trữ
Lưu trữ cuộc hội thoại của bạn từ mọi chế độ xem.
m
Tắt tiếng
Lưu trữ cuộc hội thoại, và tất cả thư sau này bỏ qua Hộp thư đến trừ khi được gửi hoặc cc trực tiếp cho bạn. Tìm hiểu thêm.
x
Chọn cuộc hội thoại
Tự động kiểm tra và chọn cuộc hội thoại để bạn có thể lưu trữ, gắn nhãn hoặc chọn một tác vụ từ trình đơn thả xuống để áp dụng cho cuộc hội thoại đó.
s
Gắn dấu sao cho thư hoặc cuộc hội thoại
Thêm hoặc xoá dấu sao cho thư hoặc cuộc hội thoại. Dấu sao cho phép bạn gắn trạng thái đặc biệt cho thư hoặc cuộc hội thoại.
!
Báo cáo spam
Đánh dấu thư là spam và xoá thư khỏi danh sách cuộc hội thoại của bạn.
r
Trả lời
Trả lời người gửi thư. + r cho phép bạn trả lời thư trong cửa sổ mới. (Chỉ áp dụng trong 'Chế độ Xem Cuộc hội thoại.')
a
Trả lời tất cả
Trả lời tất cả người nhận thư. +a cho phép bạn trả lời tất cả người nhận thư trong cửa sổ mới. (Chỉ áp dụng trong 'Chế độ Xem Cuộc hội thoại.')
f
Chuyển tiếp
Chuyển tiếp thư. + f cho phép bạn chuyển tiếp thư trong cửa sổ mới. (Chỉ áp dụng trong 'Chế độ Xem Cuộc hội thoại.')
Thoát khỏi trường nhập
Xoá con trỏ khỏi trường nhập hiện tại của bạn.
+ s
Lưu thư nháp
Lưu văn bản hiện tại làm thư nháp khi soạn thư. Giữ phím trong khi nhấn s và đảm bảo rằng con trỏ của bạn nằm trong một trong các trường văn bản -- hoặc ngăn soạn thư, hoặc bất kỳ trường Tới, CC, BCC hoặc Chủ đề nào -- khi sử dụng lối tắt này.
#
Xoá
Chuyển cuộc hội thoại tới Thùng rác.
l
Nhãn
Mở trình đơn Nhãn để gắn nhãn cuộc hội thoại.
v
Chuyển tới
Chuyển cuộc hội thoại từ hộp thư đến tới nhãn khác, Spam hoặc Thùng rác.
+ i
Đánh dấu là đã đọc
Đánh dấu thư của bạn là 'đã đọc' và bỏ qua đến thư tiếp theo.
+ u
Đánh dấu là chưa đọc
Đánh dấu thư của bạn là 'chưa đọc' do đó bạn có thể quay trở lại thư sau.
[
Lưu trữ và chuyển tới cuộc hội thoại trước đó
Lưu trữ cuộc hội thoại của bạn và chuyển tới cuộc hội thoại trước đó.
]
Lưu trữ và chuyển tới cuộc hội thoại tiếp theo
Lưu trữ cuộc hội thoại của bạn và chuyển tới cuộc hội thoại tiếp theo.
z
Hoàn tác
Hoàn tác tác vụ trước đó của bạn, nếu có thể (làm việc với các tác vụ bằng liên kết 'hoàn tác').
+ n
Cập nhật cuộc hội thoại hiện tại
Cập nhật cuộc hội thoại của bạn khi có thư mới.
q
Chuyển con trỏ tới tìm kiếm trò chuyện
Chuyển trực tiếp con trỏ của bạn tới ô tìm kiếm trò chuyện.
y
Xoá khỏi Chế độ Xem Hiện tại*
Tự động xoá thư hoặc cuộc hội thoại khỏi chế độ xem hiện tại của bạn.
  • Từ 'Hộp thư đến,' 'y' có nghĩa là Lưu trữ
  • Từ 'Thư gắn dấu sao,' 'y' có nghĩa là Không gắn dấu sao
  • Từ 'Thùng rác,' 'y' có nghĩa là Chuyển tới hộp thư đến
  • Từ bất kỳ nhãn nào, 'y' có nghĩa là Xoá nhãn
* 'y' không có hiệu lực nếu bạn ở trong 'Spam,' 'Thư đã gửi,' hoặc 'Tất cả thư.'
.
Hiển thị tác vụ khác
Hiển thị trình đơn thả xuống 'Tác vụ khác'.
?
Hiển thị trợ giúp phím tắt
Hiển thị trình đơn trợ giúp phím tắt trong bất kỳ trang nào bạn đang mở.
Phím-Tổ hợp - Sử dụng các tổ hợp phím sau để điều hướng qua Gmail.
Phím tắt
Định nghĩa
Tác vụ
sau đó
Gửi thư
Sau khi soạn thư của bạn, sử dụng tổ hợp này để tự động gửi thư. (Được hỗ trợ trong Internet Explorer và Firefox, trên Windows.)
y sau đó o
Lưu trữ và chuyển tới cuộc hội thoại tiếp theo
Lưu trữ cuộc hội thoại của bạn và chuyển tới cuộc hội thoại tiếp theo.
g sau đó a
Đi đến 'Tất cả thư'
Đưa bạn đến trang web lưu trữ 'Tất cả thư,' cho tất cả thư bạn đã từng gửi hoặc nhận (và chưa xoá).
g sau đó s
Đi đến 'Cuộc hội thoại gắn dấu sao'
Đưa bạn đến tất cả các cuộc hội thoại bạn đã gắn dấu sao.
g sau đó c
Đi đến 'Danh sách liên hệ'
Đưa bạn đến danh sách Danh sách liên hệ của mình.
g sau đó d
Đi đến 'Thư nháp'
Đưa bạn đến tất cả các thư nháp bạn đã lưu.
g sau đó i
Đi đến 'Hộp thư đến'
Chuyển bạn tới hộp thư đến.
g sau đó t
Đi đến 'Thư đã gửi'
Đưa bạn đến tất cả thư bạn đã gửi.
* sau đó a
Chọn tất cả
Chọn tất cả thư.
* sau đó n
Không chọn thư nào
Bỏ chọn tất cả thư.
* sau đó r
Chọn thư đã đọc
Chọn tất cả thư bạn đã đọc.
* sau đó u
Chọn thư chưa đọc
Chọn tất cả thư chưa đọc.
* sau đó s
Chọn thư gắn dấu sao
Chọn tất cả thư gắn dấu sao.
* sau đó t
Chọn thư không gắn dấu sao
Chọn tất cả thư không gắn dấu sao.
 

VnTim™ Trái Tim Việt Nam Copyright © 2010 VnTim™ Trái Tim Việt Nam